Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp.danh từ
Tiếng Nhật
- ヤクザyakuza, xã hội đen
Ví dụ
-
The mobster hid from the police.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒbstə(r)/
The mobster hid from the police.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép