TanroDictionary Sổ từ

modelling

/ˈmɑːdəllin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của model.động từ
  2. Nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng.danh từ
  3. Nghề mặc quần áo làm mẫu (cho khách xem).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was modelling the clay with his hands.

  2. Modelling the face took many careful hours.

  3. She is modelling for a clothing magazine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép