Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của model.động từ
- Nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng.danh từ
- Nghề mặc quần áo làm mẫu (cho khách xem).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was modelling the clay with his hands.
-
Modelling the face took many careful hours.
-
She is modelling for a clothing magazine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép