TanroDictionary Sổ từ

moderated

/mˈɒdərˌeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của moderateđộng từ

Ví dụ

  1. He moderated his tone after the warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép