TanroDictionary Sổ từ

moderately

/ˈmɑːdərətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng.D

Tiếng Nhật

  • まあthôi nào, cứ (chờ ở đây đã)

Ví dụ

  1. He gave a moderately good speech today.

  2. a moderately good performance

    một cuộc trình diễn không hay lắm

  3. a moderately expensive house

    một căn nhà không đắt lắm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép