Nghĩa tiếng Việt
- Ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng.D
Tiếng Nhật
- まあthôi nào, cứ (chờ ở đây đã)
Ví dụ
-
He gave a moderately good speech today.
-
a moderately good performance
một cuộc trình diễn không hay lắm
-
a moderately expensive house
một căn nhà không đắt lắm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép