Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiết chế, sự điều độ.danh từ
- (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should practice moderation in eating and drinking daily.
-
They discussed the moderation today.
-
moderation in eating and drinking
sự ăn uống điều độ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép