TanroDictionary Sổ từ

moderation

/ˌmɒdəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiết chế, sự điều độ.danh từ
  2. (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should practice moderation in eating and drinking daily.

  2. They discussed the moderation today.

  3. moderation in eating and drinking

    sự ăn uống điều độ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép