Nghĩa tiếng Việt
- Ngày nay, hiện nay.tính từ
Ví dụ
-
Modern-day schools use computers every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒdndeɪ/
Modern-day schools use computers every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép