Nghĩa tiếng Việt
- Hiện đại hoá; đổi mới.động từ
- Thành hiện đại; thành mới.động từ
Ví dụ
-
They modernise the old school every year.
-
The company will modernise the system soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép