Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của modernise.động từ
Ví dụ
-
They were modernising the old kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɒdənˌaɪzɪŋ/
They were modernising the old kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép