Nghĩa tiếng Việt
- Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại.danh từ
- Từ ngữ cận đại.danh từ
- Chủ nghĩa tân thời.danh từ
- Chủ nghĩa đổi mới.danh từ
Tiếng Nhật
- モダニズムchủ nghĩa hiện đại
Ví dụ
-
Modernism changed the way many artists worked.
-
That word is a modernism in daily speech.
-
The book shows a strong modernism.
-
Her design reflects a bold modernism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép