TanroDictionary Sổ từ

modernism

/ˈmɒdənɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại.danh từ
  2. Từ ngữ cận đại.danh từ
  3. Chủ nghĩa tân thời.danh từ
  4. Chủ nghĩa đổi mới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Modernism changed the way many artists worked.

  2. That word is a modernism in daily speech.

  3. The book shows a strong modernism.

  4. Her design reflects a bold modernism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép