Nghĩa tiếng Việt
- Quan điểm (tư tưởng, phương pháp... ) hiện đại.tính từ
Tiếng Nhật
- 現代的げんだいてきhiện đại, mang tính hiện đại
Ví dụ
-
Her modernistic style impressed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép