Nghĩa tiếng Việt
- Người hiện đại hoá; người đổi mới (cái gì... ).danh từ
Ví dụ
-
The modernizer updated the old school building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːdɜːˌnɑɪzɜː/
The modernizer updated the old school building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép