Nghĩa tiếng Việt
- Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.danh từ
- Tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ.danh từ
- Tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her modesti made her speak softly about success.
-
Her modesti showed in her quiet smile.
-
We value modesti in everyday life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép