TanroDictionary Sổ từ

modesty

/ˈmɑːdəsti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.danh từ
  2. Tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ.danh từ
  3. Tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her modesti made her speak softly about success.

  2. Her modesti showed in her quiet smile.

  3. We value modesti in everyday life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép