Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít.danh từ
Tiếng Nhật
- 一片いっぺんmột mẩu, một mảnh
Ví dụ
-
He showed a modicum of interest in the project.
-
some bread and a modicum of cheese
một ít bánh và một chút phó mát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép