Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể sửa đổi, tính có thể biến cải, tính có thể thay đổi.danh từ
- Tính có thể bổ nghĩa.danh từ
Ví dụ
-
The design has great modifiabiliti.
-
Its modifiabiliti helps the sentence stay clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép