TanroDictionary Sổ từ

modifiability

/məˌdiːfəˈbɪʃətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể sửa đổi, tính có thể biến cải, tính có thể thay đổi.danh từ
  2. Tính có thể bổ nghĩa.danh từ

Ví dụ

  1. The design has great modifiabiliti.

  2. Its modifiabiliti helps the sentence stay clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép