TanroDictionary Sổ từ

modification

/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi.danh từ
  2. Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi.danh từ
  3. Sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc.danh từ
  4. Sự bổ nghĩa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plan needed a small modification after lunch.

  2. His cough showed a slight modification after rest.

  3. The singer heard a modification in her voice.

  4. The word order is a kind of modification.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép