Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của modifyđộng từ
Ví dụ
-
He modified the plan to save time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑdɪfaɪd/
He modified the plan to save time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép