TanroDictionary Sổ từ

modishness

/ˈmoʊdɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúng kiểu, sự đúng mốt, tính hợp thời trang.danh từ

Ví dụ

  1. The jacket's modishness attracted many buyers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép