Nghĩa tiếng Việt
- Người may mũ áo phụ nữ.danh từ
Tiếng Nhật
- モディストthợ may thời trang nữ
Ví dụ
-
The modiste made a dress for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/moʊˈdist/
The modiste made a dress for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép