Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Modlindanh từ
Ví dụ
-
The form listed two Modlins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑdlɪnz/
The form listed two Modlins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép