Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất môđun, môđun tính.tính từ
Ví dụ
-
The desk has a modular design for easy changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒdjələ(r)/
The desk has a modular design for easy changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép