Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng.danh từ
- Nhạc sự chuyển giọng.danh từ
- Rađiô sự điều biến.danh từ
Tiếng Nhật
- 抑揚よくようngữ điệu, trầm bổng
Ví dụ
-
His modulation made the story more lively.
-
The modulation gave the song a fresh feeling.
-
The radio uses modulation to send sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép