Nghĩa tiếng Việt
- Mogul thuộc Mông-cổ.tính từ
- Mogul người Mông-cổ.danh từ
- Người có vai vế, người có thế lực.danh từ
Tiếng Nhật
- 大御所おおごしょnhân vật đầu ngành, người có thế lực
Ví dụ
-
The mogul design came from old trade routes.
-
The history book described a mogul ruler.
-
She became a mogul in the food business.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép