Nghĩa tiếng Việt
- Hồi giáo, đạo Hồi.danh từ
Ví dụ
-
He studied mohammedanism at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məʊˈhæmədəˌnɪzəm/
He studied mohammedanism at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép