TanroDictionary Sổ từ

mohawk

/ˈməʊhɔːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Mô-hóoc (thổ dân Bắc-Mỹ).danh từ
  2. Tiếng Mô-hóoc.danh từ

Ví dụ

  1. A mohawk ran across the field in the story.

  2. She learned a few words of mohawk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép