Nghĩa tiếng Việt
- Người Mô-i-can (thổ dân Bắc-Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
The mohican walked proudly through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məʊˈhiːkən/
The mohican walked proudly through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép