TanroDictionary Sổ từ

moi móc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục lọi để lấy cho kỳ được.động từ
  2. Bới xấu.động từ

Ví dụ

  1. Có đồng nào moi móc cho hết.

  2. Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép