Nghĩa tiếng Việt
- Pháp nửa.danh từ
- phần đặc biệt của một phân tử. Có nghĩa tương tự với từ nhóm chức.danh từ
Ví dụ
-
The cookie was cut into a moieti of two pieces.
-
That moieti helps the molecule react quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép