Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moil.động từ
Ví dụ
-
He is moiling at his desk all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔɪəlɪŋ/
He is moiling at his desk all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép