TanroDictionary Sổ từ

moises

/ˈmɔɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân bào giảm nhiễm.danh từ

Ví dụ

  1. Moises happens during cell division.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép