Nghĩa tiếng Việt
- Có (đầy) sương mù/ẩm ướt.tính từ
Ví dụ
-
The moisti air made the window fog up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔɪsti/
The moisti air made the window fog up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép