Nghĩa tiếng Việt
- Sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền.danh từ
- Sự gạ gẫm.danh từ
Ví dụ
-
The noisy crowd caused much molestation.
-
The complaint described repeated molestation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép