TanroDictionary Sổ từ

mollification

/məˌlɪfɪˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa dịu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her smile brought some mollification to the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép