Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa dịu.danh từ
Tiếng Nhật
- 軟化なんかsự làm mềm
Ví dụ
-
Her smile brought some mollification to the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép