Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.động từ
Ví dụ
-
A kind gift can mollify her angry feelings.
-
to mollify someone's anger
làm nguôi cơn giận của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép