TanroDictionary Sổ từ

molly

/ˈmɒli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông ẻo lả, cậu bé ẻo lả.danh từ
  2. Cô gái; người đàn bà trẻ.danh từ
  3. Gái điếm, đĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The molli sang softly in the market.

  2. The young molli waved from the window.

  3. The old story used molli as a rude insult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép