Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông ẻo lả, cậu bé ẻo lả.danh từ
- Cô gái; người đàn bà trẻ.danh từ
- Gái điếm, đĩ.danh từ
Ví dụ
-
The molli sang softly in the market.
-
The young molli waved from the window.
-
The old story used molli as a rude insult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép