TanroDictionary Sổ từ

moloch

/ˈmɑːlək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần Mô-lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế).danh từ
  2. Tai hoạ lớn (gây chết chóc).danh từ
  3. Thằn lằn gai.danh từ

Ví dụ

  1. The moloch played a key role.

  2. A moloch of debt trapped the small business.

  3. The child saw a moloch near the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép