Nghĩa tiếng Việt
- Thần Mô-lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế).danh từ
- Tai hoạ lớn (gây chết chóc).danh từ
- Thằn lằn gai.danh từ
Ví dụ
-
The moloch played a key role.
-
A moloch of debt trapped the small business.
-
The child saw a moloch near the rock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép