Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moltđộng từ
Ví dụ
-
The snake molts its skin regularly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/moʊlts/
The snake molts its skin regularly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép