TanroDictionary Sổ từ

momentary

/ˈməʊməntri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a momentary pause before she spoke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép