TanroDictionary Sổ từ

momently

/ˈmoʊməntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc lắc, luôn luôn.D
  2. Trong chốc lát, nhất thời, tạm thời.D

Ví dụ

  1. The light momentli faded, then returned.

  2. The pain was momentli sharp, then gone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép