Nghĩa tiếng Việt
- Lúc lắc, luôn luôn.D
- Trong chốc lát, nhất thời, tạm thời.D
Ví dụ
-
The light momentli faded, then returned.
-
The pain was momentli sharp, then gone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép