Nghĩa tiếng Việt
- Quan trong, trọng yếu.tính từ
- Có tính lịch sử.tính từ
Tiếng Nhật
- 緊要きんようhệ trọng, cấp thiết, khẩn yếu, quan trọng
Ví dụ
-
The decision was momentous for the whole town.
-
The treaty was a momentous event in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép