Nghĩa tiếng Việt
- Động lượng, xung lượng.danh từ
- Đà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ball kept moving because of momentum.
-
He kept the momentum on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép