Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá ngưỡng mộ mẹ; sự quá lệ thuộc vào mẹ.danh từ
Tiếng Nhật
- モミズムsự lệ thuộc vào mẹ (momism)
Ví dụ
-
Her momism made every choice harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊˌmɪzəm/
Her momism made every choice harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép