Nghĩa tiếng Việt
- Mẹ (cũng) mummy.danh từ
Tiếng Nhật
- ママmẹ, má
Ví dụ
-
Mommi brought soup when I was sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːmi/
Mommi brought soup when I was sick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép