Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một nhị.tính từ
- Chế độ một chồng.tính từ
Ví dụ
-
The flower has a monandrous structure.
-
The play showed a monandrous family custom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép