Nghĩa tiếng Việt
- Vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Bướm chúa, bướm sâu bông tai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The monarch greeted the guests from the balcony.
-
A monarch rested on the leaf in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép