TanroDictionary Sổ từ

monarch

/ˈmɒnək/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Bướm chúa, bướm sâu bông tai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The monarch greeted the guests from the balcony.

  2. A monarch rested on the leaf in the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép