Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống ở tu viện.danh từ
- Chế độ tu.danh từ
Ví dụ
-
Monasticism asks for silence, work, and discipline.
-
Monasticism gave him a quiet life for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép