Nghĩa tiếng Việt
- Một trục, đơn trục.tính từ
Ví dụ
-
The machine has a monaxial wheel in front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːnəksəl/
The machine has a monaxial wheel in front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép