Nghĩa tiếng Việt
- Cung tiền (M1, M2, M3).danh từ
Ví dụ
-
He kept the monetary aggregate on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈæɡrɪɡət/
He kept the monetary aggregate on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép