Nghĩa tiếng Việt
- Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the monetary overhang today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈoʊvɜːˌhæŋ/
They discussed the monetary overhang today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép