Nghĩa tiếng Việt
- Của cải, tài sản.danh từ
- Người giàu ngông; kẻ trọc phú.danh từ
- Danh từ (số nhiều không đổi).danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép