Nghĩa tiếng Việt
- Ống tiền tiết kiệm.danh từ
- Hộp tiền quyên góp.danh từ
Ví dụ
-
She saved coins in a money-box.
-
They dropped change into the money-box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép