TanroDictionary Sổ từ

money-box

/ˈməniˈbɑːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống tiền tiết kiệm.danh từ
  2. Hộp tiền quyên góp.danh từ

Ví dụ

  1. She saved coins in a money-box.

  2. They dropped change into the money-box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép